Giới từ Of và For

* OF
- ashamed of : xấu hổ về...
- afraid of : sợ. e ngại 
- ahead : trước
- aware of : nhận thức
- capable of : có khả năng
- confident of : tin tưởng
- fond of : thích 
- full of : đầy
- hopefull of : hi vọng
- proud of : tự hào
- jealous of : ghen tỵ
- quick of : nhanh

* FOR
- availble for sth : có sẵn (cái gj̀)
- difficult for: khó
- late for : trễ
- dangerous for : nguy hiểm
- famous for : nổj tiếng
- greedy for sth : tham lam
- suitable for : thích hợp


Trọn bộ đĩa giáo trình Effortless English gồm 6 phần:
Effortless-English-DVD
1. Original Effortless English Lessons
2. Learn Real English
3. Flow English Lessons
4. Business English Lessons
5. Power English Now
6. VIP Global Leadership Program (Bản cập nhật mới nhất năm 2013)

Các bài liên quan




Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét