Phần 1.
Long dài, short ngắn, tall cao
Here đây, there đó, which nào, where đâu/
Sentence có nghĩa là câu
Lesson bài học, rainbow cầu vồng.
Husband là đức ông chồng
Daddy cha bố, please don't xin đừng
Darling tiếng gọi em cưng
Merry vui thích, cái sừng là horn
Rách rồi xài đỡ chữ torn
To sing là hát, a song một bài
Nói sai sự thật to lie
Go đi, come đến, một vài là some
Đứng stand, look ngó, lie nằm
Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi
One life là một cuộc đời
Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu
Lover tạm dịch ngừơi yêu
Charming duyên dáng, mỹ miều graceful
Mặt trăng là chữ the moon
World là thế giới, sớm soon, lake hồ
Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe
Đêm night, dark tối, khổng lồ giant
Fund vui, die chết, near gần
Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn
Long dài, short ngắn, tall cao
Here đây, there đó, which nào, where đâu/
Sentence có nghĩa là câu
Lesson bài học, rainbow cầu vồng.
Husband là đức ông chồng
Daddy cha bố, please don't xin đừng
Darling tiếng gọi em cưng
Merry vui thích, cái sừng là horn
Rách rồi xài đỡ chữ torn
To sing là hát, a song một bài
Nói sai sự thật to lie
Go đi, come đến, một vài là some
Đứng stand, look ngó, lie nằm
Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi
One life là một cuộc đời
Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu
Lover tạm dịch ngừơi yêu
Charming duyên dáng, mỹ miều graceful
Mặt trăng là chữ the moon
World là thế giới, sớm soon, lake hồ
Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe
Đêm night, dark tối, khổng lồ giant
Fund vui, die chết, near gần
Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn
Trọn bộ đĩa giáo trình Effortless English gồm 6 phần:

1. Original Effortless English Lessons
2. Learn Real English
3. Flow English Lessons
4. Business English Lessons
5. Power English Now
6. VIP Global Leadership Program (Bản cập nhật mới nhất năm 2013)
1. Original Effortless English Lessons
2. Learn Real English
3. Flow English Lessons
4. Business English Lessons
5. Power English Now
6. VIP Global Leadership Program (Bản cập nhật mới nhất năm 2013)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét