-go through: vượt qua cái gì đó
-look for: tìm kiếm
-get into: tham gia, dính líu vào cái gì đó
-fill out: điền vào form
-bring about: làm cho cái gì đó xảy ra
-think over: xem xét cẩn thận (đặc biệt là trước khi đưa ra quyết định)
-take over: đảm nhận cái gì đó
-bought out: giống với take over
-fill in for: thay việc, làm thay cho ai đó
-fall behind: không đúng thời hạn, chậm tiến độ, bị tụt lùi lại
-phased out: ngừng dùng cái gì đó dần dần
-set up: sắp xếp (1 cuộc họp)
-go through: vượt qua
-back up: dự phòng
-look into: điều tra
-look after: chăm sóc
-put off: hoãn
-put out: dập tắt
-fill in for: thay việc cho ai đó
-talk over: thảo luận, nói về cái gì đó
-stem from: bắt nguồn từ
-leave out: bỏ qua, lướt qua
-start up: khởi nghiệp
-look for: tìm kiếm
-get into: tham gia, dính líu vào cái gì đó
-fill out: điền vào form
-bring about: làm cho cái gì đó xảy ra
-think over: xem xét cẩn thận (đặc biệt là trước khi đưa ra quyết định)
-take over: đảm nhận cái gì đó
-bought out: giống với take over
-fill in for: thay việc, làm thay cho ai đó
-fall behind: không đúng thời hạn, chậm tiến độ, bị tụt lùi lại
-phased out: ngừng dùng cái gì đó dần dần
-set up: sắp xếp (1 cuộc họp)
-go through: vượt qua
-back up: dự phòng
-look into: điều tra
-look after: chăm sóc
-put off: hoãn
-put out: dập tắt
-fill in for: thay việc cho ai đó
-talk over: thảo luận, nói về cái gì đó
-stem from: bắt nguồn từ
-leave out: bỏ qua, lướt qua
-start up: khởi nghiệp
Trọn bộ đĩa giáo trình Effortless English gồm 6 phần:

1. Original Effortless English Lessons
2. Learn Real English
3. Flow English Lessons
4. Business English Lessons
5. Power English Now
6. VIP Global Leadership Program (Bản cập nhật mới nhất năm 2013)
1. Original Effortless English Lessons
2. Learn Real English
3. Flow English Lessons
4. Business English Lessons
5. Power English Now
6. VIP Global Leadership Program (Bản cập nhật mới nhất năm 2013)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét