[Can't help + V-ing | Can't (help) but + Verb | Can't stand + V-ing]
♦ Can't help + V-ing: Không thể dừng lại/thôi làm gì
Ex: He looks so funny that we can't help laughing.
(Anh ta trông buồn cười đến nỗi chúng tôi không nhịn được cười.)
♦ Can't (help) but + Verb: buộc phải làm gì đó
Ex1: If we are attacked with violence, we can't but respond with violence.
Nếu ta bị kẻ khác hành hung thì buộc lòng ta phải đáp lại bằng sự hung bạo.
Ex2: She couldn't help but follow him into the big department store.
(Cô ta không còn cách nào khác hơn là theo anh ta vào tiệm bách hóa lớn. )
♦ Can't stand + V-ing: Không thể chịu đựng
Ex: I can't stand waiting for them.
(Tôi không thể chịu được phải chờ đợi họ.)
♦ Can't help + V-ing: Không thể dừng lại/thôi làm gì
Ex: He looks so funny that we can't help laughing.
(Anh ta trông buồn cười đến nỗi chúng tôi không nhịn được cười.)
♦ Can't (help) but + Verb: buộc phải làm gì đó
Ex1: If we are attacked with violence, we can't but respond with violence.
Nếu ta bị kẻ khác hành hung thì buộc lòng ta phải đáp lại bằng sự hung bạo.
Ex2: She couldn't help but follow him into the big department store.
(Cô ta không còn cách nào khác hơn là theo anh ta vào tiệm bách hóa lớn. )
♦ Can't stand + V-ing: Không thể chịu đựng
Ex: I can't stand waiting for them.
(Tôi không thể chịu được phải chờ đợi họ.)
Trọn bộ đĩa giáo trình Effortless English gồm 6 phần:

1. Original Effortless English Lessons
2. Learn Real English
3. Flow English Lessons
4. Business English Lessons
5. Power English Now
6. VIP Global Leadership Program (Bản cập nhật mới nhất năm 2013)
1. Original Effortless English Lessons
2. Learn Real English
3. Flow English Lessons
4. Business English Lessons
5. Power English Now
6. VIP Global Leadership Program (Bản cập nhật mới nhất năm 2013)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét