★ Đối với câu chủ động:
1, look, see, hear, feel, watch…+ O + V1 (khi thấy toàn bộ hành động)
Ex: I saw her come in.
2, look, see, hear, feel, watch…+ O + Ving (khi thấy một phần hành động)
Ex: Can you smell something burning?
★ Đối với câu bị động:
1, look, see, hear, feel, watch…+ O + to V1 (khi thấy toàn bộ hành động)
Ex: She was seen to come in.
2, look, see, hear, feel, watch…+ O + Ving (khi thấy một phần hành động)
Ex: The lorry was seen running down the hill.
[ CAUSATIVE FORM - CÂU CẦU KHIẾN ]
Khi sử dụng câu cầu khiến (sai bảo, nhờ vả, ép buộc) các bạn nên chú ý kỹ DO & TO DO khi sử dụng dạng câu cầu khiến Active.
1, look, see, hear, feel, watch…+ O + V1 (khi thấy toàn bộ hành động)
Ex: I saw her come in.
2, look, see, hear, feel, watch…+ O + Ving (khi thấy một phần hành động)
Ex: Can you smell something burning?
★ Đối với câu bị động:
1, look, see, hear, feel, watch…+ O + to V1 (khi thấy toàn bộ hành động)
Ex: She was seen to come in.
2, look, see, hear, feel, watch…+ O + Ving (khi thấy một phần hành động)
Ex: The lorry was seen running down the hill.
[ CAUSATIVE FORM - CÂU CẦU KHIẾN ]
Khi sử dụng câu cầu khiến (sai bảo, nhờ vả, ép buộc) các bạn nên chú ý kỹ DO & TO DO khi sử dụng dạng câu cầu khiến Active.
Trọn bộ đĩa giáo trình Effortless English gồm 6 phần:

1. Original Effortless English Lessons
2. Learn Real English
3. Flow English Lessons
4. Business English Lessons
5. Power English Now
6. VIP Global Leadership Program (Bản cập nhật mới nhất năm 2013)
1. Original Effortless English Lessons
2. Learn Real English
3. Flow English Lessons
4. Business English Lessons
5. Power English Now
6. VIP Global Leadership Program (Bản cập nhật mới nhất năm 2013)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét